Đang tải dữ liệu ...

Thứ sáu

Ngày 22-08-2014
Kế hoạch công tác tuần 1 (Từ 18/8/2014 đến 23/8/2014) [19/08/2014]
Hình ảnh trận cuồng phong “hoành hành” khắp đường phố Sài Gòn [18/08/2014]
Hôm nay 8/8, công bố các mức điểm sàn tuyển sinh 2014 [08/08/2014]
Một trường THPT có hơn 35 thủ khoa, á khoa đại học [06/08/2014]
› Giới thiệu  

Cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức Trường Tiểu học Cát Bi

I. CHI BỘ:

Chi bộ có 30 Đảng viên. Liên tục từ năm 2000 đến nay đều được công nhận là Chi bộ trong sạch vững mạnh xuất sắc.

* Ban Chi uỷ gồm:

1. Đồng chí Vũ Thị Thùy Dung - Bí thư Chi bộ

2. Đồng chí Nguyễn Thu Hà - Phó Bí thứ Chi bộ

3. Đồng chí  Nguyễn Thị Hiển - Chi uỷ viên

II. BAN GIÁM HIỆU:

* Hiệu trưởng: Đồng chí Vũ Thị Thùy Dung - Phụ trách chung, trực tiếp phụ trách công tác tổ chức, kế hoạch, thi đua ...

* Phó Hiệu trưởng:

1. Đồng chí Phạm Thị Hồng Đào - Phụ trách công tác chuyên môn

2. Đồng chí Nguyễn Thu Hà - Phụ trách công tác hoạt động ngoài giờ

III. CÔNG ĐOÀN: Công đoàn trường có 86 đoàn viên

Chủ tịch:           Đồng chí Vũ Kim Liên

Phó Chủ tịch:    Đồng chí Phạm Thị Hồng Đào

Uỷ viên Ban chấp hành:

       1. Đồng chí Nguyễn Bích Phượng

       2. Đồng chí Bùi Thị Hoà

       3. Đồng chí Đỗ Thị Thu Hà

       4. Đồng chí Trần Thị Minh Huệ

       5. Đồng chí Nguyễn Thị Hiển

IV. CHI ĐOÀN: Chi đoàn có 42 Đoàn viên

Bí thư:      Đồng chí Nguyễn Thị Hương

Phó Bí thư - Tổng phụ trách Đội: Đ/c Nguyễn Thị Hương

Uỷ viên Ban chấp hành:

Đồng chí Bùi Thị Hường

Đồng chí Nguyễn Thị Sâm

Đồng chí Trịnh Thị Thu Huyền

V. CÁC TỔ CHUYÊN MÔN: (8 tổ)

Khối 1:                                 Tổ Tự chọn:

Khối 2:                                  Tổ Văn phòng:

Khối 3:                                  Tổ Lao công - phục vụ:

Khối 4:

Khối 5:

VI. CÁC KHỐI LỚP:

Năm học 2009 - 2010 có 41 lớp với 1716 học sinh. Chia ra:

Khối 1: (7 lớp): 1A1, 1A2. 1A3, 1A4, 1A5, 1A6, 1A7, 1A8, 1A9, 1A10, 1A11

Khối 2: (7 lớp): 2A1, 2A2, 2A3, 2A4, 2A5, 2A6, 2A7

Khối 3: (8 lớp): 3A1, 3A2, 3A3, 3A4, 3A5, 3A6, 3A7, 3A8

Khối 4: (7 lớp): 4A1, 4A2, 4A3, 4A4, 4A5, 4A6, 4A7, 4A8

Khối 5: (7 lớp): 5A1, 5A2, 5A3, 5A4, 5A5, 5A6, 5A7

VII. CÁC HỘI ĐỒNG: Hội đồng giáo dục, Hội đồng thi đua, Hội đồng kỷ luật, Hội đồng Đội, Hội đồng tư vấn các nội dung hoạt động ngoài giờ, Hội cha mẹ học sinh, Hội Chữ thập đỏ, Hội khuyến học, ... Hoạt động theo các quy định, điều lệ của từng Hội và Hội đồng, ...

VIII.TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN - ĐỘI NGŨ CB, GV, NV - CƠ SỞ VẬT CHẤT  NĂM HỌC 2009 - 2010

1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN:

1.1.       Kế hoạch được giao:

STT

Khối lớp

Số lớp

Tổng số học sinh

Bình quân học sinh trên lớp

1

Lớp 1

11

454

41

2

Lớp 2

7

306

44

3

Lớp 3

8

329

41

4

Lớp 4

8

335

42

5

Lớp 5

7

292

42

 

Cộng

41

1716

 

1.2.       Tình hình thực tế của nhà trường

STT

Khối lớp

Tổng số học sinh

Học 2 buổi ngày

Học tin

Nhiều buổi tuần

Bán trú

Ghi  chú

Số lớp

Số HS

HS nữ

Số lớp

Số HS

Số lớp

Số HS

Số lớp

Số HS

Số lớp

Số HS

1

Lớp 1

11

454

236

9

371

 

 

 2

83 

9

362

 

2

Lớp 2

7

306

150

5

223

 

 

 2

 86

5

222

 

3

Lớp 3

8

329

153

5

210

8

329

 3

 119

5

208

 

4

Lớp 4

8

335

160

 

 

8

335

8

335

 

 

 

5

Lớp 5

7

292

153

 

 

7

292

7

292

 

 

 

 

Cộng

37

1514

852

19

804

23

956

22

915

19

792

 

            * Trường đang tích cực tham mưu để sớm có trường tiểu học của phường Thành Tô để giảm áp lực về sĩ số học sinh.

2/ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ - GIÁO VIÊN:

2.1/ Trình độ chuyên môn:

STT

Nội dung

Tổng số

Lao động hiện có

Ghi chú

Biên chế

Hợp đồng 

ĐH

TC

ĐH

TC

KCM

 

I

Giáo viên

73

23

18

3

14

10

4

 

 

1

Văn hoá

53

20

16

2

7

8

 

 

 

2

Nhạc

6

1

1

 

2

 

2

 

 

3

Họa

5

1

1

1

 

1

1

 

 

4

Ngoại ngữ

5

1

 

 

4

 

 

 

 

5

Tin học

3

 

 

 

1

1

1

 

 

II

Ban giám hiệu

3

2

1

 

 

 

 

 

 

III

Tổng PT

1

 

 

 

 

 

1

 

 

IV

Nhân viên

9

2

1

 

 

 

3

3

 

1

Thư viện

1

1

 

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

1

1

 

 

 

 

 

 

 

3

VT, TQ

1

 

1

 

 

 

 

 

 

4

Ytế

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Lao công

1

 

 

 

 

 

 

1

 

6

Bảo vệ

2

 

 

 

 

 

 

2

 

7

Quản trị mạng

1

 

 

 

 

 

1

 

 

8

Thiết bị

1

 

 

 

 

 

1

 

 

IV

Tổng cộng

86

27

20

3

14

10

8

3

 

2.2/ Tổng số cán bộ giáo viên nhân viên đang theo học:

STT

Nội dung

Chuyên môn

Chính trị

Quản lý

1

Cao học

 

 

 

2

Đại học

16

 

 

3

Cao đẳng

 

 

 

4

Trung cấp

 

 

 

5

Chứng chỉ

 

 

 

* Phấn đấu đến năm học 2010 - 2011: Giáo viên đạt trình độ chuyên môn nghiệp vụ trên chuẩn là 100%.

3. CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA NHÀ TRƯỜNG:

3.1. Khuôn viên, sân chơi, bãi tập:

- Diện tích nhà trường:                                  3.733 m2

- Diện tích khu lớp học:                                  900 m2 

- Diện tích sân chơi:                                       2.200 m2                     

- Diện tích khu TDTT:                                      0

- Diện tích các khu khác:                               630 m2 ( khu Vệ sinh, bồn hoa, ...)

3.2. Phòng học, phòng chức năng, thư viện:

- Tổng số phòng học:                 29 phòng (trong đó có 4 phòng mượn THCS Lê Lợi).

(Trong đó: Làm mới năm học 2005 - 2006:          0; Phòng học chuẩn: 25 )

- Số phòng chức năng:                                                   16

 + Phòng tin học:                                                01 (Đạt chuẩn: 01)

 + Phòng thư viện:                                              01 (Đạt chuẩn 01)

 + Phòng đồ dùng dạy học:                                  01

 + Phòng giáo dục nghệ thuật:                              01

 + Phòng truyền thống:                                        01

 + Phòng làm việc của giám hiệu:                         03

 + Phòng Đoàn thể:                                             01

 + Phòng thường trực:                                         01

 + Phòng tiếp dân:                                               01

 + Phòng nha học đường:                                     01

 + Nhà bếp:                                                        01

 + Nhà ăn:                                                          01

 + Nhà kho:                                                         01                    

 + Nhà để xe của giáo viên, học sinh:                    01

- Phương tiện thiết bị giáo dục:

+ Số bộ ĐDDH: 35 bộ (Khối 1:7 bộ, Khối2: 7 bộ, Khối 3: 7 bộ, Khối 4: 7 bộ, Khối 5: 7 bộ).

+ Máy vi tính: 45 (Trong đó phục vụ cho quản lý: 06 - Phục vụ dạy học: 35, được nối mạng interrnet: 38).

+ Máy in: 05 (Trong đó phục vụ cho quản lý và dạy học: 05)

+ Máy chiếu Oliver Hez: 01 (Trong đó phục vụ dạy học: 01).

+ Máy chiếu Prozetor: 02 (Trong đó phục vụ dạy học: 02).

+ Máy chiếu vật thể: 01 (Trong đó phục vụ dạy học: 01).

+ Máy scan: 01 (Trong đó phục vụ giảng dạy: 01)

+ Ti vi: 31 (Trong đó phục vụ dạy học:  30 ).

+ Đầu DVD:  31(Trong đó phục vụ dạy học:  30 ).

+ Máy Photocopy: 01

+ 01 Website

+ 02 đường truyền tốc độ cao

3.3. Điều kiện vệ sinh:

- Vệ sinh trường, lớp, sân luôn luôn sạch sẽ.

- Có các khu nhà vệ sinh riêng biệt cho giáo viên và học sinh.

* Trường tiếp tục làm tốt việc bảo quản, khai thác có hiệu quả CSVC hiện có và đang tích cực xây dựng trường theo mô hình trường học điện tử, trường chuẩn Quốc gia.

                                                                                                 


BÀI VIẾT khác
Lịch sử phát triển